Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2022 #XEM NGAY KẺO LỠ

Mở ra
Mục lục

Dưới đây là những gợi ý cho bạn về những ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2022 vô cùng chi tiết và chính xác, để bạn có thể lựa chọn ngày đẹp và chủ động sắp xếp công việc cho phù hợp và gặp nhiều may mắn vì từ lâu trong văn hóa Á Đông và văn hóa Việt Nam đã vô cùng đề cao tầm quan trọng của việc xem ngày tốt xuất hành. Xã hội phát triển, nhiều giá trị xưa cũ bị mai một và lãng quên, nhưng văn hóa xem ngày tốt xuất hành lại ngày càng được coi trọng, vì nhu cầu đi lại của con người ngày càng nhiều.

Người ta thường xem ngày đẹp xuất hành tháng 12 năm 2022 thực hiện những việc quan trọng hoặc đi xa như xuất hành đầu năm, đi công tác, đi thi, đi thăm viếng, đi tìm kiếm thân nhân, đi du học,…

Với mong muốn chuyến đi của mình và người thân sẽ gặp được quý nhân phù trợ, gặp dữ hóa lành, may mắn bình an, đi thi thì đỗ đạt, làm ăn thì buôn may bán đắt, mọi sự hanh thông nên họ coi việc xem ngày tốt xuất hành là điều vô cùng cần thiết.

ngày tốt để xuất hành tháng 12/2022

Ngày tốt để xuất hành tháng 12 năm 2022

1. Xem ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2022

Thứ sáu, ngày 2/12/2022

Âm lịch: Ngày 9/11/2022 tức ngày KỶ SỬU, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 7/12/2022

Âm lịch: Ngày 14/11/2022 tức ngày GIÁP NGỌ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy, ngày 10/12/2022

Âm lịch: Ngày 17/11/2022 tức ngày ĐINH DẬU, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 14/12/2022

Âm lịch: Ngày 21/11/2022 tức ngày TÂN SỬU, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 19/12/2022 

Âm lịch: Ngày 26/11/2022 tức ngày BÍNH NGỌ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

>>> XEM THÊM <<<

Thứ năm, ngày 22/12/2022

Âm lịch: Ngày 29/11/2022 tức ngày KỶ DẬU, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 28/12/2022

Âm lịch: Ngày 6/12/2022 tức ngày ẤT MÃO, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 29/12/2022

Âm lịch: Ngày 7/12/2022 tức ngày BÍNH THÌN, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

>>>GỢI Ý<<<

NGÀY TỐT THÁNG 12/2022 LÀM CÁC VIỆC KHÁC 
  Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2022   Ngày tốt mua xe tháng 12 năm 2022
  Ngày tốt tháng 12 năm 2022   Ngày tốt nhập trạch tháng 12 năm 2022
  Xem ngày cưới tháng 12 năm 2022   Ngày tốt cắt tóc tháng 12 năm 2022
  Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2022   Ngày tốt đổ mái tháng 12 năm 2022

2. Tổng hợp những ngày xấu xuất hành trong tháng 12 năm 2022

Thứ năm, ngày 1/12/2022

Âm lịch: Ngày 8/11/2022 tức ngày MẬU TÝ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy, ngày 3/12/2022

Âm lịch: Ngày 10/11/2022 tức ngày CANH DẦN, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

>>>MÁCH BẠN<<<

Chủ nhật, ngày 4/12/2022

Âm lịch: Ngày 11/11/2022 tức ngày TÂN MÃO, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 6/12/2022

Âm lịch: Ngày 13/11/2022 tức ngày QUÝ TỴ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 8/12/2022

Âm lịch: Ngày 15/11/2022 tức ngày ẤT MÙI, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 9/12/2022

Âm lịch: Ngày 16/11/2022 tức ngày BÍNH THÂN, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật, ngày 11/12/2022

Âm lịch: Ngày 18/11/2022 tức ngày MẬU TUẤT, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 13/12/2022

Âm lịch: Ngày 20/11/2022 tức ngày CANH TÝ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 15/12/2022

Âm lịch: Ngày 22/11/2022 tức ngày NHÂM DẦN, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu, ngày 16/12/2022

Âm lịch: Ngày 23/11/2022 tức ngày QUÝ MÃO, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 18/12/2022

Âm lịch: Ngày 25/11/2022 tức ngày ẤT TỴ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 20/12/2022

Âm lịch: Ngày 27/11/2022 tức ngày ĐINH MÙI, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 21/12/2022

Âm lịch: Ngày 28/11/2022 tức Ngày MẬU THÂN, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu, ngày 23/12/2022

Âm lịch: Ngày 1/12/2022 tức ngày CANH TUẤT, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 24/12/2022

Âm lịch: Ngày 2/12/2022 tức ngày TÂN HỢI, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 25/12/2022

Âm lịch: Ngày 3/12/2022 tức ngày NHÂM TÝ, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai, ngày 26/12/2022

Âm lịch: Ngày 4/12/2022 tức ngày QUÝ SỬU, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 27/12/2022

Âm lịch: Ngày 5/12/2022 tức ngày GIÁP DẦN, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu, ngày 30/12/2022

Âm lịch: Ngày 8/12/2022 tức ngày ĐINH TỴ, tháng QUÝ SỬU, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

3. Danh sách xuất hành ngày tốt tháng 12 cho 12 con giáp

3.1. Ngày tốt xuất hành tuổi Tý tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.2. Ngày tốt xuất hành tuổi Sửu tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.3. Ngày tốt xuất hành tuổi Dần tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.4. Ngày tốt xuất hành tuổi Mão tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.5. Ngày tốt xuất hành tuổi Thìn tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.6. Ngày tốt xuất hành tuổi Tỵ tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h

3.7. Ngày tốt xuất hành tuổi Ngọ tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.8. Ngày tốt xuất hành tuổi Mùi tháng 12 năm 2022

3.9. Ngày tốt xuất hành tuổi Thân tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
26/12 4/12/2022 - Quý Sửu Trực Kiến 3-5h, 5-7h, 9-11h, 15-17h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

3.10. Ngày tốt xuất hành tuổi Dậu tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
9/11 16/10/2022 - Bính Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
21/11 28/10/2022 - Mậu Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
27/11 4/11/2022 - Giáp Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
29/11 6/11/2022 - Bính Tuất Trực Khai 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h

3.11. Ngày tốt xuất hành tuổi Tuất tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
9/11 16/10/2022 - Bính Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
21/11 28/10/2022 - Mậu Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
27/11 4/11/2022 - Giáp Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
29/11 6/11/2022 - Bính Tuất Trực Khai 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h

3.12. Ngày tốt xuất hành tuổi Hợi tháng 12 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
1/12 8/11/2022 - Mậu Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
9/12 16/11/2022 - Bính Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
13/12 20/11/2022 - Canh Tý Trực Kiến 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
21/12 28/11/2022 - Mậu Thân Trực Thành 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/12 2/12/2022 - Tân Hợi Trực Khai 1-3h, 7-9h, 11-13h, 13-15h, 19-21h, 21-23h
28/12 6/12/2022 - Ất Mão Trực Mãn 23-1h, 3-5h, 5-7h, 11-13h, 13-15h, 17-19h

Xem ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2022 là một nét văn hóa lâu đời được nhiều người tin tưởng, như các cụ vẫn thường nói “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”. Hy vọng những thông tin của Ngaydep.net có thể hỗ trợ bạn chọn được ngày đẹp xuất hành tháng 12 năm 2022 để gặt hái được những thành công như ý muốn. Chúc quý bạn đọc luôn luôn thượng lộ bình an, đại cát đại lợi.

>>>Xem thêm<<<

 Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2023  Ngày đẹp xuất hành tháng 2 năm 2023
 Xem ngày xuất hành tháng 3 năm 2023  Tháng 4 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt
 Tháng 5 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt  Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2023
 Ngày đẹp xuất hành tháng 7 năm 2023  Xem ngày xuất hành tháng 8 năm 2023
 Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2023  Ngày đẹp xuất hành tháng 10 năm 2023
 Xem ngày xuất hành tháng 11 năm 2023  Tháng 12 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt

Thủy Phạm

Chào các bạn mình là Thủy Phạm - Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xem số coi bói tư vấn hỗ trợ xử lý các vấn đề về Xem ngày tốt - Rước tài lộc, đón vận may tới

Có thể bạn quan tâm

Bài viết mới nhất