Xem ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022 đem vận may tới cho gia chủ

Mở ra
Mục lục

Ngày nay xã hội ngày càng hiện đại, con người lại càng có nhu cầu di chuyển xa như đi công tác, du lịch, thi cử, du học, thăm hỏi,…, đi kèm với nhu cầu đó chính là nhu cầu xem ngày tốt xuất hành.

Đặc biệt với những người thường xuyên phải di chuyển đi xa để xử lý những công việc quan trọng thì việc xem ngày tốt xuất hành còn giúp họ có được quý nhân phù trợ, luôn gặp may mắn, bình an, làm ăn phát đạt, thành công trong mọi việc.

Đồng thời việc xem ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022 còn giúp bạn tránh được những ngày xấu không thích hợp cho việc xuất hành. Vì nếu chẳng may xuất hành vào những ngày xấu, chẳng những khiến cho bạn gặp phải xui xẻo, làm đâu hỏng đó, hao tài mất của, mà còn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe, gặp họa sát thân.

Do đó việc xem ngày tốt để xuất hành có thể coi là điều vô cùng quan trọng. Tuy nhiên không phải ai cũng có kiến thức và thời gian tìm hiểu để biết cách chọn những ngày tốt xuất hành.

Hiểu được điều đó, nên thông qua việc nghiên cứu rất nhiều các tài liệu từ những nguồn tin cậy là các chuyên gia trong lĩnh vực phong thủy, tử vi, lá số, đồng thời kết hợp với những kinh nghiệm dân gian được đúc kết hàng ngàn năm, chúng tôi đã chọn lọc ra được những ngày tốt nhất cho việc xuất hành. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý cho bạn những ngày đẹp xuất hành tháng 11 năm 2022, giúp bạn chọn được ngày xuất hành chính xác nhất.

1. Xem ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022

Thứ năm, ngày 3/11/2022

Âm lịch: Ngày 10/10/2022 tức ngày CANH THÂN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy, ngày 5/11/2022

Âm lịch: Ngày 12/10/2022 tức ngày NHÂM TUẤT, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 7/11/2022

Âm lịch: Ngày 14/10/2022 tức ngày GIÁP TÝ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 9/11/2022

Âm lịch: Ngày 16/10/2022 tức ngày BÍNH DẦN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm, ngày 10/11/2022

Âm lịch: Ngày 17/10/2022 tức ngày ĐINH MÃO, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy, ngày 12/11/2022

Âm lịch: Ngày 19/10/2022 tức ngày KỶ TỴ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 17/11/2022

Âm lịch: Ngày 24/10/2022 tức ngày GIÁP TUẤT, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 19/11/2022

Âm lịch: Ngày 26/10/2022 tức ngày BÍNH TÝ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 22/11/2022

Âm lịch: Ngày 29/10/2022 tức ngày KỶ MÃO, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

>>> XEM THÊM <<<

Thứ sáu, ngày 25/11/2022

Âm lịch: Ngày 2/11/2022 tức ngày NHÂM NGỌ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai, ngày 28/11/2022

Âm lịch: Ngày 5/11/2022 tức ngày ẤT DẬU, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

ngày xuất hành tốt T11/2022

Lựa chọn ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022 như nào?

2. Tổng hợp những ngày xấu trong tháng 11 năm 2022 tránh xuất hành

Thứ ba, ngày 1/11/2022

Âm lịch: Ngày 8/10/2022 tức ngày MẬU NGỌ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 2/11/2022

Âm lịch: Ngày 9/10/2022 tức ngày KỶ MÙI, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 4/11/2022

Âm lịch: Ngày 11/10/2022 tức ngày TÂN DẬU, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 6/11/2022

Âm lịch: Ngày 13/10/2022 tức ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 8/11/2022

Âm lịch: Ngày 15/10/2022 tức ngày ẤT SỬU, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 11/11/2022

Âm lịch: Ngày 18/10/2022 tức ngày MẬU THÌN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 13/11/2022

Âm lịch: Ngày 20/10/2022 tức ngày CANH NGỌ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai, ngày 14/11/2022

Âm lịch: Ngày 21/10/2022 tức ngày TÂN MÙI, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 16/11/2022

Âm lịch: Ngày 23/10/2022 tức ngày QUÝ DẬU, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 18/11/2022

Âm lịch: Ngày 25/10/2022 tức ngày ẤT HỢI, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 20/11/2022

Âm lịch: Ngày 27/10/2022 tức ngày ĐINH SỬU, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 23/11/2022

Âm lịch: Ngày 30/10/2022 tức ngày CANH THÌN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 24/11/2022

Âm lịch: Ngày 1/11/2022 tức ngày TÂN TỴ, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 26/11/2022

Âm lịch: Ngày 3/11/2022 tức ngày QUÝ MÙI, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 27/11/2022

Âm lịch: Ngày 4/11/2022 tức ngày GIÁP THÂN, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 29/11/2022

Âm lịch: Ngày 6/11/2022 tức ngày BÍNH TUẤT, tháng NHÂM TÝ, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Những thông tin về việc chọn ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2022 tại bài viết này của Ngaydep.net đều được xây dựng dựa trên cơ sở nghiên cứu của các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực cùng với các kinh nghiệm dân gian ngàn đời. Do đó đều là những thông tin chính xác và có độ tin cậy cao. Hy vọng những thông tin đó có thể hỗ trợ bạn chọn được ngày tốt và phù hợp để xuất hành, gặt hái được những thành công như ý muốn. Chúc quý bạn đọc luôn luôn thượng lộ bình an, đại cát đại lợi.

Có thể bạn quan tâm

Bài viết mới nhất