Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022 đem #LỘC TÀI cho gia chủ

Mở ra
Mục lục

Do đó việc xem ngày đẹp xuất hành có thể coi là điều vô cùng quan trọng. Tuy nhiên không phải ai cũng có kiến thức và thời gian tìm hiểu để biết cách chọn những ngày tốt xuất hành.

Hiểu được điều đó, nên thông qua việc nghiên cứu rất nhiều các tài liệu từ những nguồn tin cậy là các chuyên gia trong lĩnh vực phong thủy, tử vi, lá số, đồng thời kết hợp với những kinh nghiệm dân gian được đúc kết hàng ngàn năm, chúng tôi đã chọn lọc ra được những ngày tốt nhất cho việc xuất hành. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý cho bạn những ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022, giúp bạn chọn được ngày xuất hành chính xác nhất.

 

ngày xuất hành tốt tháng 10/2022

Nên chọn ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022 như thế nào?

1. Xem ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022

Thứ bảy, ngày 1/10/2022

Âm lịch: Ngày 6/9/2022 tức ngày ĐINH HỢI, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 5/10/2022

Âm lịch: Ngày 10/9/2022 tức ngày TÂN MÃO, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

>>>MỚI NHẤT<<<

Thứ sáu, ngày 7/10/2022

Âm lịch: Ngày 12/9/2022 tức ngày QUÝ TỴ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 8/10/2022

Âm lịch: Ngày 13/9/2022 tức ngày GIÁP NGỌ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 11/10/2022

Âm lịch: Ngày 16/9/2022 tức ngày ĐINH DẬU, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 12/10/2022

Âm lịch: Ngày 17/9/2022 tức ngày MẬU TUẤT, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 13/10/2022

Âm lịch: Ngày 18/9/2022 tức ngày KỶ HỢI, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 15/10/2022

Âm lịch: Ngày 20/9/2022 tức ngày ÂN SỬU, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 17/10/2022

Âm lịch: Ngày 22/9/2022 tức ngày QUÝ MÃO, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 19/10/2022

Âm lịch: Ngày 24/9/2022 tức ngày ẤT TỴ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 20/10/2022

Âm lịch: Ngày 25/9/2022 tức ngày BÍNH NGỌ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 21/10/2022

Âm lịch: Ngày 26/9/2022 tức ngày ĐINH MÙI, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 23/10/2022

Âm lịch: Ngày 28/9/2022 tức ngày KỶ DẬU, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai, ngày 24/10/2022

Âm lịch: Ngày 29/9/2022 tức ngày CANH TUẤT, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 26/10/2022

Âm lịch: Ngày 2/10/2022 tức ngày NHÂM TÝ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 28/10/2022

Âm lịch: Ngày 4/10/2022 tức ngày GIÁP DẦN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy, ngày 29/10/2022

Âm lịch: Ngày 5/10/2022 tức ngày ẤT MÃO, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai, ngày 31/10/2022

Âm lịch: Ngày 7/10/2022 tức ngày ĐINH TỴ, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

>>>GỢI Ý<<<

NGÀY TỐT THÁNG 10/2022 LÀM CÁC VIỆC KHÁC 
  Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2023   Ngày tốt mua xe tháng 10 năm 2023
  Ngày tốt tháng 10 năm 2023   Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2023
  Xem ngày cưới tháng 10 năm 2023   Ngày tốt cắt tóc tháng 10 năm 2023
  Ngày tốt nhập trạch tháng 10 năm 2023   Ngày tốt đổ mái tháng 10 năm 2023

2. Tổng hợp những ngày xấu xuất hành tháng 10 năm 2022

Chủ nhật, ngày 2/10/2022

Âm lịch: Ngày 7/9/2022 tức ngày MẬU TÝ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 4/10/2022

Âm lịch: Ngày 9/9/2022 tức ngày CANH DẦN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

>>> MÁCH BẠN <<<<

Thứ năm, ngày 6/10/2022

Âm lịch: Ngày 11/9/2022 tức ngày NHÂM THÌN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 10/10/2022

Âm lịch: Ngày 15/9/2022 tức ngày BÍNH THÂN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu, ngày 14/10/2022

Âm lịch: Ngày 19/9/2022 tức ngày CANH TÝ, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 16/10/2022

Âm lịch: Ngày 21/9/2022 tức ngày NHÂM DẦN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 18/10/2022

Âm lịch: Ngày 23/9/2022 tức ngày GIÁP THÌN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 22/10/2022

Âm lịch: Ngày 27/9/2022 tức ngày MẬU THÂN, tháng CANH TUẤT, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 25/10/2022

Âm lịch: Ngày 1/10/2022 tức ngày TÂN HỢI, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 27/10/2022

Âm lịch: Ngày 3/10/2022 tức ngày QUÝ SỬU, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 30/10/2022

Âm lịch: Ngày  6/10/2022 tức ngày BÍNH THÌN, tháng TÂN HỢI, năm NHÂM DẦN

Giờ hoàng đạo : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

>>> Ngày nay xã hội ngày càng hiện đại, con người lại càng có nhu cầu di chuyển xa như đi công tác, du lịch, thi cử, du học, thăm hỏi,…, đi kèm với nhu cầu đó chính là nhu cầu xem giờ đẹp xuất hành.

3. Danh sách xuất hành ngày tốt tháng 10 cho 12 con giáp

3.1. Ngày tốt xuất hành tuổi Tý tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.2. Ngày tốt xuất hành tuổi Sửu tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.3. Ngày tốt xuất hành tuổi Dần tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.4. Ngày tốt xuất hành tuổi Mão tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.5. Ngày tốt xuất hành tuổi Thìn tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.6. Ngày tốt xuất hành tuổi Tỵ tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.7. Ngày tốt xuất hành tuổi Ngọ tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.8. Ngày tốt xuất hành tuổi Mùi tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.9. Ngày tốt xuất hành tuổi Thân tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h

3.10. Ngày tốt xuất hành tuổi Dậu tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.11. Ngày tốt xuất hành tuổi Tuất tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
10/10 15/9/2022 - Bính Thân Trực Khai 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

3.12. Ngày tốt xuất hành tuổi Hợi tháng 10 năm 2022

Dương Âm Ngày Giờ hoàng đạo
12/10 17/9/2022 - Mậu Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
14/10 19/9/2022 - Canh Tý Trực Mãn 23-1h, 1-3h, 5-7h, 11-13h, 15-17h, 17-19h
24/10 29/9/2022 - Canh Tuất Trực Kiến 3-5h, 7-9h, 9-11h, 15-17h, 17-19h, 21-23h
28/10 4/10/2022 - Giáp Dần Trực Bình 23-1h, 1-3h, 7-9h, 9-11h, 13-15h, 19-21h

Xem ngày giờ tốt để xuất hành được coi là một việc quan trọng trong văn hóa Á Đông và văn hóa Việt Nam, có ảnh hưởng không nhỏ đến sự nghiệp, sức khỏe, tài lộc của mỗi người, tham khảo những thông tin này của Ngaydep.net sẽ giúp bạn chọn được ngày giờ tốt chính xác nhất để xuất hành, từ đó có thể chủ động lập kế hoạch khởi hành một cách chu đáo.

Sau khi tham khảo những thông mà bài viết đã cung cấp ở trên về ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2022, mong rằng bạn sẽ chọn được ngày xuất hành phù hợp cho mình, từ đó gặp được những điều may mắn, thành công. 

>>>Xem thêm<<<

 Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2023  Ngày đẹp xuất hành tháng 2 năm 2023
 Xem ngày xuất hành tháng 3 năm 2023  Tháng 4 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt
 Tháng 5 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt  Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2023
 Ngày đẹp xuất hành tháng 7 năm 2023  Xem ngày xuất hành tháng 8 năm 2023
 Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2023  Ngày đẹp xuất hành tháng 10 năm 2023
 Xem ngày xuất hành tháng 11 năm 2023  Tháng 12 năm 2023 xuất hành ngày nào tốt

Thủy Phạm

Chào các bạn mình là Thủy Phạm - Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xem số coi bói tư vấn hỗ trợ xử lý các vấn đề về Xem ngày tốt - Rước tài lộc, đón vận may tới

Có thể bạn quan tâm

Bài viết mới nhất