Ngày tốt tháng 10 năm 2023 - Gặp nhiều may mắn, tài lộc

Mở ra
Mục lục

Như đã biết thì từ thuở xưa tới nay, ông cha ta trước khi làm việc đại sự luôn xem ngày đẹp xấu để chọn những ngày đẹp nhất với hy vọng mang lại nhiều may mắn và bình an. Xem ngày đẹp, ngày tốt trong tháng 10 năm 2022 là để tránh ngày đó xấu trong tháng trong năm để biết được ngày đó có giúp công việc thuận lợi hay không. Bởi lẽ ngày được đánh giá tốt hay xấu phụ thuộc vào mục đích công việc của bạn tiến hành. Trên đây là danh sách cụ thể những ngày đẹp tháng 10 năm 2023 dành có các bạn đọc có nhu cầu hay dự định tiến hành công việc vào một ngày cụ thể nào đó trong tháng 10 này.

1. Cách chọn ngày đẹp, ngày tốt đúng hiện nay là như thế nào?

Cùng 1 giờ 1 ngày như nhau nhưng có kẻ thắng người bại, sinh, tử, hiếu, hỷ song song, người nhậm chức, người thoái vị. không bao giờ có ngày giờ thật tốt hoặc thật xấu cho tất cả mọi người, mọi việc. Để chọn ngày lành tháng tốt phải biết rõ tính chất từng công việc, tuổi Chủ nhân, 24 tiết khí, phong tục tập quán, thông thạo Lý số, Nhâm Cầm Độn Toán mới quyết định được.

>>> XEM THÊM <<<

2. Tổng hợp danh sách ngày tốt tháng 10 năm 2023

Thứ bảy: Ngày 1/10/2022 - 6/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.

  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn

  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu

  • Gợi ý: Nên làm các việc như Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường

Thứ Ba: Ngày 4/10/2022 - 9/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Thẩm mỹ, chữa bệnh

Thứ Năm: Ngày 6/10/2022 - 11/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, giao dịch, nạp tài

Thứ Sáu: Ngày 7/10/2022 - 12/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Thứ Hai - ngày tốt: Ngày 10/10/2022 - 15/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch

>>> XEM THÊM <<<

NGÀY TỐT THÁNG 10/2023 LÀM CÁC VIỆC KHÁC 
  Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2023   Ngày tốt đổ mái tháng 10 năm 2023
  Ngày tốt mua xe tháng 10 năm 2023   Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2023
  Xem ngày cưới tháng 10 năm 2023   Ngày tốt cắt tóc tháng 10 năm 2023
  Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2023   Ngày tốt nhập trạch tháng 10 năm 2023

Thứ Năm: Ngày 13/10/2022 - 18/9/2022 âm lịch (ngày tốt)

  • Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường

 Kết luận:
Danh sách ngày tốt trong tháng 10 năm 2023 các bạn cần quan tâm là: 1/10 (6/9 âm), 4/10 (9/9 âm), 6/10 (11/9 âm), 7/10 (12/9 âm), 10/10 (15/9 âm), 13/10 (18/9 âm), 

3, Chi tiết danh sách ngày xấu tháng 10 năm 2023 cần tránh làm mọi chuyện

  • Ngày nguyệt kỵ mùng 5, 14, 23 âm lịch, đây là những ngày trong tháng cộng vào bằng 5, Các Cụ thường gọi là ngày “nửa đời, nửa đoạn”, xuất hành đi đâu cũng vất vả, khó được việc, “mùng 5, 14, 23 đi chơi còn lỗ nữa là đi buôn”.
  • Ngày Tam Nương sát, theo quan niệm xưa, vào những mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng Ngọc Hoàng thượng đế sai 3 cô gái xinh đẹp ( Tam nương ) xuống hạ giới để làm mê muội và thử lòng con người, làm cho bỏ bê công việc, đam mê tửu sắc, cờ bạc,… do đó nếu vào ngày này xuất hành hoặc khởi đầu làm việc gì đều khó khăn, dễ thất bại, đổ vỡ.
  • Ngoài ra còn có các các sao chính tinh và ngày kiêng kỵ khác như: Sát chủ, Thụ tử, Trùng tang, Trùng phục, Không sàng, Không phòng, Thiên tai địa hoạ, Trời nghiêng đất lở, Hoang ốc, Thiên hình hắc đạo, Chu tước hắc đạo, Bạch hổ hắc đạo,…

Thứ Tư: Ngày 12/10/2022 - 17/9/2022 âm lịch

  • Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài

Thứ Sáu: Ngày 14/10/2022 - 19/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, san đường

>>> XEM THÊM <<<

Thứ bảy: Ngày 15/10/2022 - 20/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài

Thứ Hai: Ngày 17/10/2022 - 22/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Năm: Ngày 20/10/2022 - 25/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Sáu: Ngày 21/10/2022 - 26/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, giao dịch, nạp tài

Thứ bảy: Ngày 22/10/2022 - 27/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương

Chủ Nhật: Ngày 23/10/2022 - 28/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường

Thứ Hai: Ngày 24/10/2022 - 29/9/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài

Thứ Ba: Ngày 25/10/2022 - 1/10/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái

Thứ Tư" Ngày 26/10/2022 - 2/10/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Sáu: Ngày 28/10/2022 - 4/10/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh

Thứ bảy: Ngày 29/10/2022 - 5/10/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Gợi ý: Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, an táng, cải táng

Thứ Hai: Ngày 31/10/2022 - 7/10/2022 âm lịch (ngày xấu)

  • Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

4, Danh sách ngày tốt xấu theo tuổi tháng 10 năm 2023

4.1. Xem ngày tốt xấu tháng 10/2023 tuổi Tý

4.2. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Sửu

4.3. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Dần

4.4. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Mão

4.5. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Thìn

4.6. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Tỵ

4.7. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Ngọ

4.8. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Mùi

4.9. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Thân

4.10. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Dậu

4.11. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Tuất

4.12. Xem ngày tốt xấu tháng 11/2023 tuổi Hợi

5, Cần lưu ý gì khi chọn ngày tốt tháng 10 năm 2023

Chọn ngày tốt xấu để làm chuyện quan trọng, "công to việc lớn" cũng cần lưu ý đến các vấn đề sau:

  • Mỗi người có một ngày tốt, giờ tốt khác nhau:

Do mỗi người một tuổi khác nhau nên việc chọn ngày tốt cũng dựa theo tuổi, việc ngày tốt hợp tuổi là vô cùng quan trọng. Chính vì vậy trong danh sách ngày tốt, ngày đẹp tháng 10 năm 2022 sẽ có những ngày tốt cho người này nhưng không có nghĩa là sẽ tốt cho người khác.

  • Ngày tốt, giờ tốt cũng còn tuỳ theo tính chất công việc

Trên thực tế khi xem ngày tốt để làm việc lớn cũng cần phải lưu tâm đến tính chất công việc. Bởi lẽ, có thể đối với công việc này thực hiện vào ngày đó là tốt nhưng với công việc khác thực hiện ngày đó sẽ không thực sự tốt. Vì lý do đó, nếu như bạn thực sự không am hiểu về phong thuỷ có thể nhờ thầy Thuỷ Phạm của chúng tôi để được xem ngày giờ đúng và chi tiết nhất để mọi chuyện được thuận lợi, suôn sẻ. 

Trong tháng này vẫn luôn có ngày đẹp những để bạn lựa chọn thực hiện công việc quan trọng đại sự trong cuộc sống. Xem trước khi thực hiện việc gì đó như khai trương, mua xe, xuất hành...  thì cũng cần xem xét ngày đẹp theo tuổi của gia chủ. Các gia chủ đừng quên mà bỏ lỡ xem bài viết của ngaydep.net, với hy vọng các bạn có thể xem được ngày đẹp tháng 10 năm 2022 để tra ngày đẹp thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng không may này nhé.

>>>Xem thêm<<<

 Ngày tốt tháng 1 năm 2023  Ngày đẹp tháng 2 năm 2023
 Tháng 3 năm 2023 ngày nào tốt?  Ngày tốt tháng 4/2023
 Ngày tốt tháng 5 năm 2023  Ngày đẹp tháng 6 năm 2023
 Tháng 7 năm 2023 ngày nào tốt?  Ngày tốt tháng 8/2023
 Ngày tốt tháng 9 năm 2023  Ngày đẹp tháng 10 năm 2023
 Tháng 11 năm 2023 ngày nào tốt?  Ngày tốt tháng 12/2023

Thủy Phạm

Chào các bạn mình là Thủy Phạm - Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xem số coi bói tư vấn hỗ trợ xử lý các vấn đề về Xem ngày tốt - Rước tài lộc, đón vận may tới

Có thể bạn quan tâm

Bài viết mới nhất